(1) Trình tự thực hiện
1. Thương nhân nước ngoài thực hiện thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định 07/2016/NĐ-CP trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện tại nơi chuyển đi. Quá thời hạn nêu trên, thương nhân nước ngoài phải thực hiện thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo quy định tại Điều 10 và Điều 11 Nghị định 07/2016/NĐ-CP.
2. Thương nhân nước ngoài nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) đến Cơ quan cấp Giấy phép.
3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra và yêu cầu bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Việc yêu cầu bổ sung hồ sơ được thực hiện tối đa một lần trong suốt quá trình giải quyết hồ sơ.
4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan cấp Giấy phép cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện. Trường hợp không cấp lại phải có văn bản nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
* Sở Công Thương
+ Quầy số 13 - điện thoại 0273.3993889, địa chỉ số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 04 - điện thoại 02773.898963, địa chỉ số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
* Ban Quản lý Khu kinh tế
+ Quầy số 07 - điện thoại 02733 993 847, địa chỉ số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 06 - điện thoại 02773 898958, địa chỉ số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ gồm:
a1. Trường hợp cấp lại do thương nhân chuyển địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện từ một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý đến một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác hoặc khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý khác:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo mẫu của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký (Mẫu MĐ-1 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương).
- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện gửi Cơ quan cấp Giấy phép nơi chuyển đi theo quy định tại Điểm a, Khoản 1 Điều 36 Nghị định 07/2016/NĐ-CP (Mẫu TB ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương).
- Bản sao Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp.
- Tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện nơi chuyển đến bao gồm:
+ Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân có quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện.
+ Bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài phải phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam về điều kiện an ninh, trật tự, an toàn vệ sinh lao động và các điều khoản khác theo quy định của pháp luật. Văn phòng đại diện không được cho mượn, cho thuê lại trụ sở.
a2. Trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy dưới mọi hình thức:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện do đại diện có thẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký (Mẫu MĐ-2 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân nước ngoài
(7) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
(9) Phí: Phí cấp giấy phép: 1.500.000 đồng/giấy phép
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo mẫu MĐ-1 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương.
+ Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện theo mẫu MĐ-2 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương.
+ Thông báo chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh Mẫu TB ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương.
(11)Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
+ Chuyển địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện từ một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, hoặc khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý đến một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác hoặc khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban quản lý khác.
+ Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy dưới mọi hình thức.
(12)Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 19 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương Quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 09 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hóa: Tất cả thành phần hồ sơ tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 40 giờ
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức đến Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), Phòng chuyên môn thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến) |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế (tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh) |
02 giờ |
|
2 |
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm việc) + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong 05 ngày làm việc) |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), Lãnh đạo Phòng Quản lý Doanh nghiệp - Lao động thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
|
Chuyên viên |
24 giờ |
||
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), Lãnh đạo Phòng Quản lý Doanh nghiệp - Lao động thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
||
|
3 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
|
4 |
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế (tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh) |
Văn thư Sở Công Thương, Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
02 giờ |
|
5 |
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế |
Không tính thời gian |
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
|
1 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức chuyển đến Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế (Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc nơi được giao tiếp nhận |
02 giờ |
|
2 |
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương Phòng chuyên môn thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế |
Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế |
02 giờ |
|
3 |
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) + Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm việc) + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong 05 ngày làm việc) |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), Lãnh đạo Phòng Quản lý Doanh nghiệp - Lao động thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế phân công chuyên viên |
02 giờ |
|
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), chuyên viên Phòng Quản lý Doanh nghiệp - Lao động thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế |
22 giờ |
||
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại (Sở Công Thương), Lãnh đạo Phòng Quản lý Doanh nghiệp - Lao động thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
||
|
4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế |
04 giờ |
|
5
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế (qua Bộ phận TN và TKQ của Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế) |
Văn thư Sở Công Thương, Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế |
02 giờ |
|
6 |
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc nơi được giao tiếp nhận |
Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế |
02 giờ |
|
7 |
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc nơi được giao tiếp nhận |
Không tính thời gian |
